TOP 20 câu chúc may mắn tiếng Nhật chất như nước cất

Bạn là người am hiểu về văn hóa, ẩm thực, con người Nhật Bản. Vậy bạn có biết đến văn hóa chúc tụng của người Nhật không?

Đã là tín đồ của tiếng Nhật rồi thì các bạn cũng nên thủ sẵn cho mình vài câu chúc bằng tiếng Nhật để có dịp chúng ta sử dụng.

Đặc biệt là trong đàm thoại bằng tiếng Nhật với người bản xứ. Nếu chúng ta sử dụng tốt các câu chúc này đúng thời điểm thì nó sẽ làm tăng thêm hình ảnh của các bạn trong mắt các đối tác người Nhật.

Nếu chưa biết thì có thể tham khảo một số câu chúc may mắn tiếng Nhật để có dịp sử dụng nhé!

Dưới đây là 20 câu chúc trong tiếng Nhật phổ biến và ý nghĩa nhất mà bạn không thể bỏ qua:

1. うまくいくといいね (Umaku Ikuto Iine):

Chúc may mắn

2. 気をつけてね。:

Chúc bạn lên đường bình an

3. ご成功を祈っています。:

Chúc bạn thành công

4. ご結婚(けっこん)おめでとうございます!

Chúc mừng đám cưới!

5. 皆様のご健康をお祈り申し上げます。 :

Mong mọi người thật nhiều sức khỏe.

6. よいお年を (Yoi otoshi o):

Chúc một năm tốt lành

7. お誕生日(たんじょうび)おめでとうございます!

Chúc mừng sinh nhật!

8. 週末(しゅうまつ)をお楽(たの)しみください!

Cuối tuần vui vẻ nhé!

9. お幸(しあわ)せをお祈りします!

Chúc anh hạnh phúc!

10. 健康(けんこう)をお祈りします!

Chúc anh mạnh khỏe!

11. 新年(しんねん)おめでとうございます!

Chúc mừng năm mới!

12. 恭賀新年 (Kyouga Shinnen)

Một năm mới tràn ngập niềm vui và hạnh phúc

13. 成功(せいこう)をお祈(いの)りします!

Chúc anh thành công!

14. 長生(ちょうせい)とお幸(しあわ)せをお祈りします!

Chúc ông sống lâu và hạnh phúc!

15. 幸(しあわ)せにね!

Hạnh phúc nhé!

16. ご幸運を祈っています。:

Chúc bạn may mắn

17. お大事に。:

Chúc bạn mau khỏi

18. 成功(せいこう)おめでとうございます!

Chúc mừng thành công của anh!

19. クリスマスをお楽しみください!

Chúc giáng sinh vui vẻ!

20. 幸運(こううん)をお祈りします!

Chúc anh may mắn!

Ngoài những câu chúc may mắn để đối phương cảm thấy vui vẻ, ấm lòng thì không thể thiếu những câu động viên, khích lệ.

Hãy tìm hiểu một vài câu khích lệ, động viên bằng tiếng Nhật ngay dưới đây để sử dụng khi cần thiết nhé!

1. 頑張って (Ganbatte): Cố lên!

2. 頑張ろう (ganbarou): Cùng cố gắng nhé!

3. 元気出してね / 元気出せよ! (Genki Dashite ne / Genki Daseyo!): Thôi nào! Vui lên!

4. 悲(かな)しまないでください!Đừng đau lòng quá!

5. 踏ん張って / 踏ん張れ (Fun¬batte / Fun¬bare): Bạn đang làm rất tốt!

6. 頑張ってよ (gambatteyo): Cố lên đó nhé!

7. 大丈夫ですよ、誰にでも間違いはある: Không sao đâu, ai cũng có lúc nhầm lẫn

8. 頑張ってね (gambattene): Cố lên nhé!

9. ベストを尽くしてね: Hãy làm tốt nhất!

10. 踏ん張ってね ふんばって : Cố thêm lên!

11. 無理はしないでね (Muri Wa Shi¬naidene) Đừng quá thúc ép bản thân

12. 頑張ってください: Cậu cố gắng lên!

13. 気楽にね / 気楽にいこうよ! (Kirakuni ne / Kirakuni Ikouyo!): Hãy thoải mái thư giãn

14. 元気出してね / 元気出せよ! (Genki Dashite ne / Genki Daseyo!): Thôi nào! Vui lên!

15. お大事(だいじ)に!Chóng bình phục nhé!

16. じっくりいこうよ (Jikkuri Ikouyo): Hãy thư giãn đi!

Trên đây là những câu chúc may mắn tiếng Nhật, chắc hẳn bạn đã nắm được cơ bản rồi đúng không?

Hy vọng những mẫu câu chúc may mắn có thể giúp bạn cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tiếng Nhật.

Nếu có cơ hội, hãy sử dụng nó khi có việc quan trọng nhé!

Chúc bạn một ngày vui vẻ!

Nếu thấy bài viết của tinnhatban.com thú vị hãy like và chia sẻ cho bạn bè cùng biết tin tức thú vị này nhé!!!