Học tiếng Nhật: Bỏ túi ngay 15 tính từ chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng trong tiếng Nhật

Khi nói tiếng Việt, để thể hiện trạng thái cảm xúc của mình, chúng ta có thể sử dụng các thán từ như: à, ôi, này,… 

Thế nhưng trong tiếng Nhật, cách sử dụng các thán từ có giống như trong tiếng Việt không?

1. 嬉しい - Ureshii: Cảm giác vui mừng.

2. 寂しい -Sabishi : Cảm giác buồn,cô đơn.

3. 面白い - Omoshiroi : Cảm thấy thú vị.

4. 恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, đỏ mặt

5. がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng về ai đó

6. うっとりする -Uttorisuru : Mải mê quá mức!

7. ドキドキする -Dokidokisuru : Hồi hộp,run

8. わくわくする -Wakuwakusuru : Ngóng đợi,nóng lòng…

9. 楽しい - Tanoshii: Cảm giác vui vẻ.

10. 悲しい - Kanashi : Cảm giác buồn,đau thương

11. 羨ましい - Urayamashi : Cảm thấy ghen tỵ!

12. 懐かしい - Natsukashii : Nhớ nhung ai đó

13. びっくりする -Bikkirisuru : Giật mình ngạc nhiên

14. イライラする -Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột,thiếu kiên nhẫn!

15. はらはらする -Haraharasuru : Cảm giác sợ

Nếu thấy bài viết của tinnhatban.com thú vị hãy like và chia sẻ cho bạn bè cùng biết tin tức thú vị này nhé!!!