Các từ đồng nghĩa hay dùng trong tiếng Nhật

 

Học từ vựng tiếng Nhật luôn là một trong những nỗi đau đầu của người học. Với số lượng từ mới phải học càng ngày càng tăng theo trình độ, ai cũng đều mắc phải tình trạng “học trước quên sau”.

Bên cạnh đó, tiếng Nhật cũng có rất nhiều từ đồng nghĩa giống với tiếng Việt…

Trong bài viết này, chúng tôi hôm nay sẽ gửi tới các bạn một số từ đồng nghĩa rất hay sử dụng khi dùng tiếng Nhật cho tất cả các bạn tham khảo.

Bất kỳ người học tiếng Nhật nào cũng đều phải thường xuyên trau dồi vốn từ vựng của mình, càng nhiều càng tốt.

Mà từ vựng tiếng Nhật lại rất nhiều và đa dạng.

Vậy nên người học hãy lựa chọn, khoanh vùng các từ vựng cần thiết và phù hợp với người học thì vẫn có thể hoàn toàn sử dụng tốt vốn từ vựng tiếng Nhật.

Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất

Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật là một khía cạnh quan trọng hàng đầu mà người học nào cũng cần đến đầu tiên bởi sự góp mặt của nó trong rất nhiều ngữ cảnh hàng ngày, dù là giải trí hay làm việc , thậm chí một số từ còn xuất hiện trong các đề thi năng lực tiếng Nhật .

Bọn mình xin phép sưu tầm và chia sẻ với các bạn các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật phổ biến nhất trong cuộc sống hàng ngày như sau:

勉強 [benkyou suru] / 学ぶ [manabu] : học,nghiên cứu

朝食 [choushoku] / 朝ごはん [asagohan] : bữa điểm tâm

電話する [denwa suru] / 電話をかける [denwa o kakeru] : gọi điện thoại

風呂場 [furoba] / 浴室 [yokushitsu] : phòng tắm

はじめ [hajime] / 最初 [saisho] : phần đầu, lúc bắt đầu

働く [hataraku] / 仕事する [shigoto suru] : làm việc

変な [henna] / 可笑しな [okashina] : lạ , kỳ lạ

椅子 [isu] / [kóhikake] : cái ghế

解雇される [kaiko sareru] / 首になる [kubi ni naru] : bị sa thải, cho nghĩ việc

買う [kau] / 購入 [koonyuu suru] : mua

けれども [keredomo] / だけど [dakedo] : nhưng

込む [komu] / 混雑 [konzatsu suru] : đông đúc

別の [betsu no] / 違った [chigatta] : khác

車 [kuruma] / 自動車 [jidousha] : xe hơi

昼食 [chuushoku] / 昼ごはん [hirugohan] : bữa ăn trưa

デパート [depaato] / 百貨店 [hyakkaten] : cửa hàng bách hóa

現在 [genzai] / 今 [ima] : bây giờ

走る [hashiru] / かける [kakeru] : chạy

道 [michi] / 道路 [douro] : đường , con đường

本屋 [honya] / 書店 [shoten] : hiệu sách, nhà sách

返る [kaeru] / 戻る [modoru] : trở về

かたずける [katazukeru] / 整頓する [seiton suru] : dọn dẹp, dọn vệ sinh

[kaiken] / お巡りさん [omawarisan] : cảnh sát

きをつける [ki o tsukeru] / 注意する [chuui suru] : cẩn thận

綺麗な [kireina] / 美しい [utsukushii] : xinh đẹp

空港 [kuukou] / 飛行場 [hikoujou] : phi trường, sân bay

また [mata] / 再び [futatabi] : một lần nữa

難しい [muzukashii] / 困難な [konnan na] : khó khăn

Nếu thấy bài viết của tinnhatban.com thú vị hãy like và chia sẻ cho bạn bè cùng biết tin tức thú vị này nhé!!!