Bỏ túi hơn 40 cụm từ bằng Tiếng Nhật thường xuyên được sử dụng trong công việc

Bạn sang Nhật học tập và làm việc, tuy nhiên, khả năng ngoại ngữ của bản thân còn hạn chế gây khó khăn trong cộng việc. Dưới đây là những cụm từ bằng Tiếng Nhật thường xuyên được sử dụng trong công việc biết đầu sẽ giúp ích cho bạn.

ぼーっと するな: Cẫm lơ là.

じゅんび しろ (準備):Hãy chuẩn bị.

ようい しろ (用意): Hãy xếp sẵn ・

なに やってんだ? : Đang làm gì vậy ? ・

それ は やらなくて いい: Cái đó không cần làm cũng được ・

こっち もってこい: Mang đến đây ・

そこ に ある: Có ở đó ・

あっち もっていけ : Hãy mang tới phía đằng kia ・

それ ちょうだい: Cho tôi cái đó ・

あれ ちょうだい: Cho tôi cái kia ・

これ ちょうだい: Cho tôi cái này ・

うえ に あげろ: Hãy nâng lên ・

した に おろせ: Hãy hạ xuống ・

そこ おいといて: Hãy đặt ở đó ・

かず を かぞえろ: Hãy đếm số lượng ・

いくつ ある?: Bao nhiêu cái ? ・

いくつ あった? : Có bao nhiêu cái ? ・

なんぼん あった? : Có mấy cái ? ・

いくつ もってきた?:Đã mang đến mấy cái rồi? ・

なんぼん もってきた?: Đã mang đến mấy cái rồi? ・

だめ: Không được ! ・

やらないで: Đừng làm ・

はなせ: Hãy nói đi ・

はなすな: Cấm nói chuyện ・

あとで やれ: Để sau hãy làm ・

すぐ もってこい: Hãy mang đến đây ngay ・

ちゃんと やれ: Hãy làm cẩn thận ・

ゆるめろ: Hãy nới lỏng ra ・

はれ (張る): Hãy chăng (căng)ra ・

まってて : Đợi chút ・

やめて: Hãy dừng lại ・

きいて (聞いて): Hãy nghe ・

たくさん : nhiều ・

つかれた?: Mệt không ? ・

いっしょうけんめい : Nhiệt tình ,chăm chỉ ・

かたづけろ: Hãy dọn dẹp đi ・

いれろ (入れろ): Hãy cho vào ・

もどせ (戻せ): Hãy quay lại ・

しばれ (縛れ): Hãy buộc laị ・

ばらして (払して) (解体して): Hãy tháo rời ra ・

きのう (昨日): Hôm qua ・

こんど (今度): Lần tới ———————————————–Hãy lưu lại về facebook của bạn để cần khi sử dụng .