Bỏ túi 37 mẫu câu viết về sở thích bằng tiếng Nhật giúp bạn dễ dàng hơn khi giao tiếp

Khi sang Nhật, tham gia phỏng vấn bạn thường được người ta hỏi về sở thích của bản thân, thế nhưng bạn không rõ phải diễn đạt chúng ra sao. Bài viết dưới đây với 37 mẫu câu về sở thích bằng tiếp Nhật sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong giao tiếp hằng ngày tại xư sở hoa anh đào.

1. 暇(ひま)な時(とき)、何をしますか。Vào lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì?

2. 私はテレビを見ることが好きです。Tôi rất thích xem tivi.

3. あなたの趣味(しゅみ)はなんですか。Sở thích của bạn là gì?

4. 私は旅行(りょこう)と水泳(すいえい)が好きです。Tôi thích đi du lịch và bơi lội.

5. 私の趣味(しゅみ)は絵(え)を描(か)くことです。Sở thích của tôi là vẽ tranh.

6. ええと、私は切手(きって)を集(あつ)まることが好きです。À, tôi thích sưu tầm tem.

7. 映画(えいが)が好きですか。Anh (chị) có thích phim ảnh không?

8. どんな俳優(はいゆう)が好きですか。Anh (chị) thích diễn viên nào?

9. ええ、とても好きです。Vâng, tôi rất thích.
Nói về sở thích luôn là chủ đề trong các buổi làm quen hoặc trò chuyện tâm sự trong một tập thể Nói về sở thích luôn là chủ đề trong các buổi làm quen hoặc trò chuyện tâm sự trong một tập thể

10. どんな映画(えいが)が好きですか。Bạn thích loại phim gì?

11. 私は音楽(おんがく)を聞(き)くことが好きです。Tôi thích nghe nhạc.

12. ええ、私はチェスが結構(けっこう)好きです。Vâng, khá là thích chơi cờ.

13. あなたはチェスが好きですか。Anh (chị) có thích chơi cờ không?

14. 何かスポーツをしますか。Anh (chị) có chơi môn thể thao gì không?

15. どんな音楽(おんがく)が好きですか。Bạn thích loại âm nhạc gì?
Học viết về sở thích trước tiên phải học từng câu nhỏ Học viết về sở thích trước tiên phải học từng câu nhỏ

16. 私はスポーツが好きです。Tôi thích thể thao.

17. ええ、私はテニスをします。Vâng, tôi có chơi tennis.

18. どんなスポーツが好きですか。Bạn thích môn thể thao gì?

18. 私はサッカーが好きです。Tôi thích bóng đá.

19. 僕(ぼく)はテニスが好きです。Tôi thích tenis.

20. 私は音楽(おんがく)が好きです。Tôi thích âm nhạc.

21. ロックが好きです。Tôi thích rock.

22. クラシックが好きです。Tôi thích nhạc cổ điển.

23. 私はテレビを見(み)ることが好きです。Tôi thích xem ti vi.

24. 暇(ひま)な時(とき)、本(ほん)を読(よ)んでいます。Lúc rảnh rỗi, tôi thường đọc sách.

25. 私の趣味(しゅみ)はテレビを見ることです。Sở thích của tôi là xem ti vi.

26. 僕の趣味は本を読 (よ)むことです。Sở thích của tôi là đọc sách.

30. 暇な時、散歩(さんぽ)しています。Lúc rảnh rỗi, tôi thường đi dạo.
Sau khi đã biết mẫu câu, bạn cần suy nghĩ và phát triển câu đó thành những câu tương tự với nội dung khác Sau khi đã biết mẫu câu, bạn cần suy nghĩ và phát triển câu đó thành những câu tương tự với nội dung khác

28. 暇な時、音楽を聞(き)いています。Lúc rảnh rỗi, tôi thường nghe nhạc

32. 暇な時間があったら、テレビを見ています。Có thời gian rảnh rỗi, tôi thường xem ti vi.

29. 暇な時、スポーツをしています。Lúc rảnh rỗi, tôi thường chơi thể thao.

31. 暇な時間(じかん)があったら、何をしていますか。Có thời gian rảnh rỗi, bạn thường làm gì?

33. 暇な時間があったら、絵(え)を描(か)いています。Có thời gian rảnh rỗi, tôi thường vẽ tranh.

34. 休(やす)みの日、何をしていますか。Vào ngày nghỉ, bạn thường làm gì?
36. 休みの日、うちで洗濯(せんたく)したり、掃除(そうじ)したりしています。Vào ngày nghỉ, tôi thường giặt giũ, dọn dẹp ở nhà.

35. 休みの日、友達(ともだち)と会(あ)ったり、買(か)い物(もの)したりしています。Vào ngày nghỉ, tôi thường gặp gỡ bạn bè, đi mua sắm…

37. 休みの日、よく彼氏(かれし)と映画(えいが)を見(み)に行っています。Vào ngày nghỉ, tôi thường đi xem phim cùng bạn trai.

Nguồn: jpnet.vn